Trịnh Hoài An

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một nhân vật lịch sử: "Trịnh Hoài An" tên một danh nhân văn hóa, sử gia quan lại nổi tiếng dưới triều Nguyễn ở Việt Nam. Ông còn được biết đến với tên gọi khác Trịnh Hoài Đức.
    • Tác giả của bộ sách địa chí quan trọng: Ông tác giả của bộ "Gia Định thành thông chí", một tác phẩm địa chí giá trị lớn, ghi chép về vùng đất Nam Bộ.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Trịnh Hoài An một trong những học giả uyên bác của miền Nam Việt Nam thế kỷ 18-19.
    • Công trình nghiên cứu của Trịnh Hoài An để lại nhiều tư liệu quý về vùng đất phương Nam.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Theo ghi chép của Trịnh Hoài An": Cụm từ này thường được dùng trong các văn bản học thuật, lịch sử để dẫn nguồn tư liệu từ tác phẩm của ông.
    • Theo ghi chép của Trịnh Hoài An, vùng đất này xưa kia nhiều kênh rạch chằng chịt.
Biến thể từ gần giống
  • Trịnh Hoài Đức (danh từ riêng): Đây một tên gọi khác của cùng một nhân vật lịch sử. Hai tên này thường được dùng thay thế cho nhau.
    • Sử sách thường chép về Trịnh Hoài Đức với tư cách một vị quan thanh liêm.
Từ đồng nghĩa
  • Nhà bác học: người học vấn uyên thâm, hiểu biết sâu rộng nhiều lĩnh vực (có thể dùng để chỉ chung cho những người như Trịnh Hoài An).
  • Sử gia: nhà viết sử, nghiên cứu lịch sử.
Thành ngữ liên quan
  • "Một đời bút nghiên": Có thể dùng để hình dung về cuộc đời cống hiến cho nghiên cứu, biên soạn sách vở của các học giả như Trịnh Hoài An.
    • Cụ Trịnh Hoài An đã dành cả một đời bút nghiên để ghi chép lại non sông đất nước.
  1. x. Trịnh Hoài Đức